HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM (VSIC 2018)
CẬP NHẬT: THÁNG 11 NĂM 2018
Đây là bảng chuyển đổi hệ thống mã ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) mới nhất năm 2018 từ hệ thống cũ năm 2007 (phân loại mã ngành nghề cấp 3 và cấp 4) để các bạn tiện tra cứu.
VSIC là viết tắt của Vietnam Standard Industrial Classification System, là Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được sử dụng thống nhất khi đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mới đây ngày 06 tháng 07 năm 2018, Thủ tướng chính phủ đã ban hành Quyết định 27/2018/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam có hiệu lực từ 20/8/2018. Đây là hệ thống ngành nghề mới nhất hiện nay.
Các bạn tra cứu tại đây: Bảng danh mục mã ngành nghề mới nhất năm 2018
Bảng chuyển đổi VSIC 2018 - VSIC 2007 (Cấp 3, cấp 4)
| wdt_ID | Cấp 3 | Cấp 4 | VSIC 2018 | Cấp 3 | Cấp 4 | VSIC 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 011 | Trồng cây hàng năm | 011 | Trồng cây hàng năm | ||
| 2 | 0111 | Trồng lúa | 0111 | Trồng lúa | ||
| 3 | 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | ||
| 4 | 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột | 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột | ||
| 5 | 0114 | Trồng cây mía | 0114 | Trồng cây mía | ||
| 6 | 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | ||
| 7 | 0116 | Trồng cây lấy sợi | 0116 | Trồng cây lấy sợi | ||
| 8 | 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu | 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu | ||
| 9 | 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa | 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | ||
| 10 | 0119 | Trồng cây hàng năm khác | 0119 | Trồng cây hàng năm khác | ||
| VSIC 2018 | VSIC 2007 |